Mục tiêu giáo dục

Đăng lúc: 00:00:00 22/08/2025 (GMT+7)

Mục tiêu giáo dục nhà trẻ 18-24 tháng

 

UBND XÃ CẨM VÂN

TRƯỜNG MN CẨM TÂM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh Phúc

 

Cẩm Vân, ngày 20 tháng 08 năm 2025

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

KHỐI: NHÀ TRẺ 18-24 THÁNG

NĂM HỌC: 2025 – 2026

          A. MỤC TIÊU

          1. Lĩnh vực phát triển thể chất

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

MT1: Trẻ khỏe mạnh. Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh bình thường

- Chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng với nhu cầu cần phát triển theo độ tuổi của trẻ.

- Kiểm tra sức khỏe cho trẻ 2 lần/năm

- Cân, đo trẻ 4 lần/ năm

- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ qua biểu đồ tăng trưởng.

Phát triển vận động:

MT 2: Trẻ bắt chước được một số động tác theo cô: giơ cao tay, đưa về phía trước, sang ngang

 

-  Hô hấp: tập hít thở

- Tay: Giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau

- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên

- Chân: Dang sang 2 bên, ngồi xuống, đứng lên.

MT 3: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8-2m

+ Đi trong đường hẹp

+ Đi bước qua dây (gậy)

+ Đi bước qua vật cản (cao 5cm)

+ Đi có mang vật trên tay

+ Đi theo hiệu lệnh

+ Bước lên xuống có bậc vịn

+ Tập bước lên xuống bậc thang

MT 4: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản

+ Trườn về phía trước

+ Bò, trườn đến vật chuẩn

+ Bò về phía trướcmang vật trên lưng (túi cát)

+ Bò chui qua cổng

MT 5: Trẻ biết thực hiện phối hợp vận động tay-mắt: biết lăn- bắt bóng với cô

+ Ngồi lăn bóng bằng hai tay (bóng to)

+ Đứng tung, ném bóng (bóng to)

+ Ném bóng bằng 1 tay (bóng nhỏ)

+ Tung bóng qua dây (bóng to)

+ Ném bóng qua dây (bóng nhỏ)

+ Đứng ném bóng vào đích nằm ngang (bóng nhỏ)

MT 6: Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng

+ Ném bóng bằng 1 tay về phía trước (khoảng 1,2m)

+ Đá bóng (lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m)

MT 7: Trẻ thực hiện được các vận động cử động của bàn tay, ngón tay: nhặt được các vật nhỏ bằng hai ngón tay; tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ

- Co duỗi ngón tay, đan ngón tay

- Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật

- Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay

- Đóng, mở nắp có ren

- Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông

- Xếp chồng 4-5 khối

Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:

MT 8: Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau.

- Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau.

MT 9: Trẻ ngủ 1 giấc buổi trưa.

- Làm quen chế độ ngủ 1 giấc

MT 10: Trẻ biết gọi người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh

- Tập một số thói quen vệ sinh tốt:

+ Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

+ Gọi cô khi bị ướt, bẩn

MT 11: Trẻ làm được một số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước)

 

- Tập tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc

- Tập ngồi vào bàn ăn

- Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh

- Làm quen với rửa tay, lau mặt

MT 12: Trẻ biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun,…) và một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế,…) khi được nhắc nhở

- Nhận biết một số vật nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

         

          2. Lĩnh vực phát triển nhận thức

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

MT 13: Trẻ khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan: sờ nắn, nhìn, nghe, …để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 

- Tìm đồ chơi mới vừa cất, giấu

-Nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh

- Sờ, nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm thanh

- Ngửi mùi của một số hoa, quả quen thuộc, gần gũi

- Nếm vị của một số quả, thức ăn

MT 14: Trẻ thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi qua bắt chước hành động đơn giản của những người thân.

- Tên công việc của những người thân gần gũi trong gia đình

- Đồ dùng đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp.

MT 15: Trẻ chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi

- Tên của bản thân

- Tên của một số người thân gần gũi trong gia đình và nhóm lớp

MT 16: Trẻ chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi

- Tên một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

- Hình ảnh của bản thân trong gương

MT 17: Trẻ chỉ/lấy/nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yêu cầu của người lớn.

- Tên và một vài đặc điểm nổi bật của con vật, quả quen thuộc.

- Tên của phương tiện giao thông gần gũi

- Tên, đặc điểm nổi bật của đồ dùng đồ chơi quen thuộc

- Đồ chơi, đồ dùng của bản thân

MT 18: Trẻ chỉ hoặc lấy được đồ chơi màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn

- Màu đỏ, xanh

- Kích thước (to-nhỏ)

         

3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

MT19: Trẻ nghe hiểu và thực hiện được các yêu cầu đơn giản “đi đến đây”, “đi rửa tay”,…

- Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói.

MT20: Trẻ nghe hiểu được từ “không”:  dừng hành động khi nghe “không được lấy!”, “không được sờ!”,…

- Nghe lời nói với các sắc thái tình cảm khác nhau

MT21: Trẻ nghe hiểu và trả lời các câu hỏi đơn giản “ai đây?”, “con gì đây?”, “cái gì đây?”,…

- Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

- Nghe các câu hỏi “ở đâu?”, con gì?”, “…thế nào?”, “cái gì?”, “làm gì?”,…

- Nghe các bài hát, bài thơ, cao dao, đồng dao, truyện kể đơn giản theo tranh

MT 22: Trẻ nghe và nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn, nói được câu đơn 2-3 tiếng: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi, mẹ đi làm,…

- Phát âm các âm khác nhau

- Gọi tên các đồ vật, con vật, hành động gần gũi

- Trả lời và đặt câu hỏi: “con gì?”, “cái gì?”, “làm gì?”

- Mở sách, xem tranh và chỉ vào các nhân vật, sự vật trong tranh

MT 23: Trẻ đọc tiếp được tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc

- Đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ

 

MT 24: Trẻ chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (con muốn…, con uống nước,…)

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản

- Tăng cường tiếng Việt

- Trẻ phát âm rõ ràng, mạch lạc các từ tiếng việt có trong chủ đề

         

4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

MT 25:Trẻ  nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào ảnh của mình trong gương khi được hỏi)

- Nhận biết tên gọi, hình ảnh bản thân

MT26: Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói; biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với những người xung quanh; thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật

- Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh

MT 27: Trẻ biết chào tạm biệt khi được nhắc nhở

- Giao tiếp với cô và bạn

MT 28: Trẻ bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại,…)

- Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi

 

MT 29: Trẻ làm theo được một số yêu cầu đơn giản của người lớn.

- Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp như : chào, tạm biệt, cảm ơn. Nói từ “ạ”, “dạ”

MT 30: Trẻ thích nghe hát và vận động theo nhạc (giậm chân, lắc lư, vỗ tay,…)

- Nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ

- Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc

MT 31: Trẻ thích vẽ, xem tranh

- Tập cầm bút vẽ

- Xem tranh

 

 

B. DỰ KIẾN PHÂN PHỐI CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN

 

Thứ tự

Chủ đề lớn

 Chủ đề nhánh

Tuần thực hiện

Ngày thực hiện

Ghi chú

- Khai giảng năm học mới ngày 05/9/2025

         - Bắt đầu chương trình Học kỳ I ngày 05/9/2025

 

1

 

Bé và các bạn

(3 tuần)

(Lồng nghép giáo dục lễ giáo, giáo dục dinh dưỡng, vệ sinh phòng bệnh,….)

 

- Bé biết nhiều thứ

- Các bạn của bé

- Bé và các bạn cùng chơi

 

 

1

2

3

05/09-26/09/2025

+ 05/09+ 08-12/09

+ 15/09-19/09

+ 22/09-26/09

 

 

 

2

 

Đồ chơi của bé

(4 Tuần)

( Lồng nghép giáo dục lễ giáo, giáo dục dinh dưỡng, vệ sinh...)

 

- Bé chơi tết trung thu

- Đồ chơi bé thích

- Đồ chơi chuyển động được

- Đồ chơi lắp ráp-xây dựng

 

 

4

5

6

7

 

07/10-25/10/2025

+ 29/09- 03/10

+ 06/10- 10/10

+ 13/10- 17/10

+ 20/10- 24/10

(Trung thu vào thứ 2 /06/10, tuần 5)

(20/10 vào thứ 2, tuần 7)

 

 

3

 

Các cô, các bác trong trường mầm non

(4 Tuần)

(Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ)

 

- Cô giáo của lớp bé

- Các cô giáo trong trường mầm non của bé

- Các cô bác cấp dưỡng trong trường mầm non của bé

- Ngày hội của cô giáo

 

 

8

9

 

10

 

11

 

27/10- 21/11/2025

+ 27/10- 31/11

+ 03/11- 07/11

 

+10/11 - 14/11

 

+ 17/11 - 21/11

( 20/11 vào thứ 5 tuần 11)

 

 

4

 

Mẹ và những người thân của bé

(3 Tuần)

(Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng, vệ sinh, rèn luyện thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ...)

 

- Mẹ của bé

- Người thân của bé

- Đồ dùng trong gia đình bé

 

 

12

13

14

 24/11- 12/12/2025

+ 24/11- 28/11

+ 01/12- 05/12

+ 08/12- 12/12

 

 

 

5

 

Những con vật đáng yêu

(4 Tuần)

 

(Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ)

 

- Con vật nuôi trong gia đình (2 chân, đẻ trứng)

- Con vật nuôi trong gia đình (4 chân, đẻ con)

 - Con vật sống trong rừng

 - Con vật sống dưới nước

 

 

15

 

16

 

17

18

15/12-09/01/2026

+ 15/12- 19/12

 

+ 22/12 - 26/12

 

+ 29/12- 02/01/2026

+ 05/01- 09/01

(22/12 vào thứ 2, tuần 16) (Tết dương lịch vào thứ 5 tuần 17)

 

Ôn tập học kỳ I

+12/01-16/01

* Kết thúc học kì I: 16/01/2026

* Bắt đầu học kỳ II: 19/01/2026

 

6

 

 

Ngày tết và mùa xuân

 (4 Tuần)

(Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ)

 

- Các loại quả, bánh... trong ngày tết

- Một số loài hoa trong ngày tết và mùa xuân

- Ngày tết với bé

- Mùa xuân với bé

 

19

 

20

 

21

22

19/01-13/02/2026

+ 19/01-23/01

 

+ 26/01-30/01

 

+ 02/02-06/02

+ 09/02-13/02

 

* Dự kiến Nghỉ tết nguyên đán

+ 16/02 - 20/02

 

 

7

 

 

Cây và những bông hoa đẹp

(4 Tuần)

(Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ)

 

- Bé biết cây gì?

- Một số loại hoa gần gũi (lồng ghép 8/3)

- Các loại quả bé thích

- Một số loại rau quen thuộc

 

23

24

 

25

26

 

23/02- 20/03/2026

+ 23/02 - 27/02

+ 02/03 - 06/03

 

+ 09/03- 13/03

+ 16/03-20/03

(08/3 vào chủ nhật tuần 24)

 

 

8

 

Phương tiện giao thông gần gũi

 (4 Tuần)

(Giáo dục chuyên đề an toàn giao thông, bảo vệ môi trường ...)

 

- Phương tiện giao thông đường bộ (2 bánh)

- Phương tiện giao thông đường bộ (Nhiều bánh)

- Phương tiện giao thông đường thủy

- Phương tiện giao thông đường hàng không

 

27

 

28

 

29

 

30

23/03-17/04/2025

+ 23/03- 27/03

 

+ 30/03- 03/04

 

+ 06/04- 10/04

 

+ 13/04- 17/04

 

 

 

9

 

Bé vui đón hè

(4 Tuần)

(Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ, vận động cho trẻ)

 

- Thời tiết mùa hè

- Thời tiết mùa hè

- Trang phục mùa hè

- Bé được làm gì trong mùa hè?

- Ôn tập

 

 

31

32

33

34

 

35

20/04- 08/05/2026

+ 20/04-24/04

+ 27/04 -01/05

+ 04/05-08/05

+ 11/05-15/05

 

+ 18/05-22/05

 (Giỗ tổ Hùng Vương 10/3 vào chủ nhật ngày 26/04, tuần 31) (Nghỉ 30/4 và 1/5 vào  thứ 4 và 5 tuần 32)

 

Kết thúc học kì II ngày 22/05/2026

Tổng cộng học kì I+ học kì II

35 tuần thực học

- Khảo sát cuối năm học

                                    - Tổng kết năm học

- Từ 25/05 - 29/05/2026

 

                     

                                     

                                      Người xây dựng kế hoạch

                                      Phó hiệu trưởng

 

 

                                      Phạm Thị Ly

Khách hàng đang Online: 1
Tổng số truy cập: 12713