
Mục tiêu giáo dục
Mục tiêu giáo dục nhà trẻ 18-24 tháng
UBND XÃ CẨM VÂN
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Cẩm Vân, ngày 20 tháng 08 năm 2025 |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
KHỐI: NHÀ TRẺ 18-24 THÁNG
NĂM HỌC: 2025 2026
A. MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất
Mục tiêu giáo dục | Nội dung giáo dục |
MT1: Trẻ khỏe mạnh. Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh bình thường | - Chế độ dinh dưỡng hợp lý đáp ứng với nhu cầu cần phát triển theo độ tuổi của trẻ. - Kiểm tra sức khỏe cho trẻ 2 lần/năm - Cân, đo trẻ 4 lần/ năm - Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ qua biểu đồ tăng trưởng. |
Phát triển vận động: | |
MT 2: Trẻ bắt chước được một số động tác theo cô: giơ cao tay, đưa về phía trước, sang ngang
| - Hô hấp: tập hít thở - Tay: Giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên - Chân: Dang sang 2 bên, ngồi xuống, đứng lên. |
MT 3: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8-2m | + Đi trong đường hẹp + Đi bước qua dây (gậy) + Đi bước qua vật cản (cao 5cm) + Đi có mang vật trên tay + Đi theo hiệu lệnh + Bước lên xuống có bậc vịn + Tập bước lên xuống bậc thang |
MT 4: Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản | + Trườn về phía trước + Bò, trườn đến vật chuẩn + Bò về phía trước có mang vật trên lưng (túi cát) + Bò chui qua cổng |
MT 5: Trẻ biết thực hiện phối hợp vận động tay-mắt: biết lăn- bắt bóng với cô | + Ngồi lăn bóng bằng hai tay (bóng to) + Đứng tung, ném bóng (bóng to) + Ném bóng bằng 1 tay (bóng nhỏ) + Tung bóng qua dây (bóng to) + Ném bóng qua dây (bóng nhỏ) + Đứng ném bóng vào đích nằm ngang (bóng nhỏ) |
MT 6: Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng | + Ném bóng bằng 1 tay về phía trước (khoảng 1,2m) + Đá bóng (lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m) |
MT 7: Trẻ thực hiện được các vận động cử động của bàn tay, ngón tay: nhặt được các vật nhỏ bằng hai ngón tay; tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ | - Co duỗi ngón tay, đan ngón tay - Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật - Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay - Đóng, mở nắp có ren - Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông - Xếp chồng 4-5 khối |
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: | |
MT 8: Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau. | - Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thức ăn khác nhau. |
MT 9: Trẻ ngủ 1 giấc buổi trưa. | - Làm quen chế độ ngủ 1 giấc |
MT 10: Trẻ biết gọi người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh | - Tập một số thói quen vệ sinh tốt: + Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh + Gọi cô khi bị ướt, bẩn |
MT 11: Trẻ làm được một số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước)
| - Tập tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc - Tập ngồi vào bàn ăn - Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh - Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh - Làm quen với rửa tay, lau mặt |
MT 12: Trẻ biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun, ) và một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế, ) khi được nhắc nhở | - Nhận biết một số vật nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần - Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh |
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
Mục tiêu giáo dục | Nội dung giáo dục |
MT 13: Trẻ khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan: sờ nắn, nhìn, nghe, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.
| - Tìm đồ chơi mới vừa cất, giấu -Nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh - Sờ, nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm thanh - Ngửi mùi của một số hoa, quả quen thuộc, gần gũi - Nếm vị của một số quả, thức ăn |
MT 14: Trẻ thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi qua bắt chước hành động đơn giản của những người thân. | - Tên công việc của những người thân gần gũi trong gia đình - Đồ dùng đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp. |
MT 15: Trẻ chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi | - Tên của bản thân - Tên của một số người thân gần gũi trong gia đình và nhóm lớp |
MT 16: Trẻ chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi | - Tên một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân - Hình ảnh của bản thân trong gương |
MT 17: Trẻ chỉ/lấy/nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yêu cầu của người lớn. | - Tên và một vài đặc điểm nổi bật của con vật, quả quen thuộc. - Tên của phương tiện giao thông gần gũi - Tên, đặc điểm nổi bật của đồ dùng đồ chơi quen thuộc - Đồ chơi, đồ dùng của bản thân |
MT 18: Trẻ chỉ hoặc lấy được đồ chơi màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn | - Màu đỏ, xanh - Kích thước (to-nhỏ) |
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
Mục tiêu giáo dục | Nội dung giáo dục |
MT19: Trẻ nghe hiểu và thực hiện được các yêu cầu đơn giản đi đến đây, đi rửa tay, | - Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói. |
MT20: Trẻ nghe hiểu được từ không: dừng hành động khi nghe không được lấy!, không được sờ!, | - Nghe lời nói với các sắc thái tình cảm khác nhau |
MT21: Trẻ nghe hiểu và trả lời các câu hỏi đơn giản ai đây?, con gì đây?, cái gì đây?, | - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc - Nghe các câu hỏi ở đâu?, con gì?, thế nào?, cái gì?, làm gì?, - Nghe các bài hát, bài thơ, cao dao, đồng dao, truyện kể đơn giản theo tranh |
MT 22: Trẻ nghe và nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn, nói được câu đơn 2-3 tiếng: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi, mẹ đi làm, | - Phát âm các âm khác nhau - Gọi tên các đồ vật, con vật, hành động gần gũi - Trả lời và đặt câu hỏi: con gì?, cái gì?, làm gì? - Mở sách, xem tranh và chỉ vào các nhân vật, sự vật trong tranh |
MT 23: Trẻ đọc tiếp được tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc | - Đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ
|
MT 24: Trẻ chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (con muốn , con uống nước, ) | - Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản |
- Tăng cường tiếng Việt | - Trẻ phát âm rõ ràng, mạch lạc các từ tiếng việt có trong chủ đề |
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ
Mục tiêu giáo dục | Nội dung giáo dục |
MT 25:Trẻ nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào ảnh của mình trong gương khi được hỏi) | - Nhận biết tên gọi, hình ảnh bản thân |
MT26: Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói; biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với những người xung quanh; thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật | - Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh |
MT 27: Trẻ biết chào tạm biệt khi được nhắc nhở | - Giao tiếp với cô và bạn |
MT 28: Trẻ bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại, ) | - Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi
|
MT 29: Trẻ làm theo được một số yêu cầu đơn giản của người lớn. | - Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp như : chào, tạm biệt, cảm ơn. Nói từ ạ, dạ |
MT 30: Trẻ thích nghe hát và vận động theo nhạc (giậm chân, lắc lư, vỗ tay, ) | - Nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ - Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc |
MT 31: Trẻ thích vẽ, xem tranh | - Tập cầm bút vẽ - Xem tranh |
B. DỰ KIẾN PHÂN PHỐI CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
Thứ tự | Chủ đề lớn | Chủ đề nhánh | Tuần thực hiện | Ngày thực hiện | Ghi chú | |||||
- Khai giảng năm học mới ngày 05/9/2025 - Bắt đầu chương trình Học kỳ I ngày 05/9/2025 | ||||||||||
1 |
Bé và các bạn (3 tuần) (Lồng nghép giáo dục lễ giáo, giáo dục dinh dưỡng, vệ sinh phòng bệnh, .) |
- Bé biết nhiều thứ - Các bạn của bé - Bé và các bạn cùng chơi
|
1 2 3 | 05/09-26/09/2025 + 05/09+ 08-12/09 + 15/09-19/09 + 22/09-26/09
|
| |||||
2 |
Đồ chơi của bé (4 Tuần) ( Lồng nghép giáo dục lễ giáo, giáo dục dinh dưỡng, vệ sinh...) |
- Bé chơi tết trung thu - Đồ chơi bé thích - Đồ chơi chuyển động được - Đồ chơi lắp ráp-xây dựng
|
4 5 6 7
| 07/10-25/10/2025 + 29/09- 03/10 + 06/10- 10/10 + 13/10- 17/10 + 20/10- 24/10 (Trung thu vào thứ 2 /06/10, tuần 5) (20/10 vào thứ 2, tuần 7) |
| |||||
3 |
Các cô, các bác trong trường mầm non (4 Tuần) (Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ) |
- Cô giáo của lớp bé - Các cô giáo trong trường mầm non của bé - Các cô bác cấp dưỡng trong trường mầm non của bé - Ngày hội của cô giáo
|
8 9
10
11
| 27/10- 21/11/2025 + 27/10- 31/11 + 03/11- 07/11
+10/11 - 14/11
+ 17/11 - 21/11 ( 20/11 vào thứ 5 tuần 11) |
| |||||
4 |
Mẹ và những người thân của bé (3 Tuần) (Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng, vệ sinh, rèn luyện thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ...) |
- Mẹ của bé - Người thân của bé - Đồ dùng trong gia đình bé
|
12 13 14 | 24/11- 12/12/2025 + 24/11- 28/11 + 01/12- 05/12 + 08/12- 12/12
|
| |||||
5 |
Những con vật đáng yêu (4 Tuần)
(Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ) |
- Con vật nuôi trong gia đình (2 chân, đẻ trứng) - Con vật nuôi trong gia đình (4 chân, đẻ con) - Con vật sống trong rừng - Con vật sống dưới nước
|
15
16
17 18 | 15/12-09/01/2026 + 15/12- 19/12
+ 22/12 - 26/12
+ 29/12- 02/01/2026 + 05/01- 09/01 (22/12 vào thứ 2, tuần 16) (Tết dương lịch vào thứ 5 tuần 17) |
| |||||
Ôn tập học kỳ I +12/01-16/01 | ||||||||||
* Kết thúc học kì I: 16/01/2026 * Bắt đầu học kỳ II: 19/01/2026 | ||||||||||
6 |
Ngày tết và mùa xuân (4 Tuần) (Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ) |
- Các loại quả, bánh... trong ngày tết - Một số loài hoa trong ngày tết và mùa xuân - Ngày tết với bé - Mùa xuân với bé |
19
20
21 22 | 19/01-13/02/2026 + 19/01-23/01
+ 26/01-30/01
+ 02/02-06/02 + 09/02-13/02 |
| |||||
* Dự kiến Nghỉ tết nguyên đán | + 16/02 - 20/02 |
| ||||||||
7 |
Cây và những bông hoa đẹp (4 Tuần) (Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ) |
- Bé biết cây gì? - Một số loại hoa gần gũi (lồng ghép 8/3) - Các loại quả bé thích - Một số loại rau quen thuộc |
23 24
25 26
| 23/02- 20/03/2026 + 23/02 - 27/02 + 02/03 - 06/03
+ 09/03- 13/03 + 16/03-20/03 (08/3 vào chủ nhật tuần 24) |
| |||||
8 |
Phương tiện giao thông gần gũi (4 Tuần) (Giáo dục chuyên đề an toàn giao thông, bảo vệ môi trường ...) |
- Phương tiện giao thông đường bộ (2 bánh) - Phương tiện giao thông đường bộ (Nhiều bánh) - Phương tiện giao thông đường thủy - Phương tiện giao thông đường hàng không |
27
28
29
30 | 23/03-17/04/2025 + 23/03- 27/03
+ 30/03- 03/04
+ 06/04- 10/04
+ 13/04- 17/04
|
| |||||
9 |
Bé vui đón hè (4 Tuần) (Lồng ghép chuyên đề giáo dục lễ giáo, dinh dưỡng, rèn luyện một số thói quen tự phục vụ, phát triển ngôn ngữ, vận động cho trẻ) |
- Thời tiết mùa hè - Thời tiết mùa hè - Trang phục mùa hè - Bé được làm gì trong mùa hè? - Ôn tập
|
31 32 33 34
35 | 20/04- 08/05/2026 + 20/04-24/04 + 27/04 -01/05 + 04/05-08/05 + 11/05-15/05
+ 18/05-22/05 (Giỗ tổ Hùng Vương 10/3 vào chủ nhật ngày 26/04, tuần 31) (Nghỉ 30/4 và 1/5 vào thứ 4 và 5 tuần 32) |
| |||||
Kết thúc học kì II ngày 22/05/2026 | ||||||||||
Tổng cộng học kì I+ học kì II | 35 tuần thực học | |||||||||
- Khảo sát cuối năm học - Tổng kết năm học | - Từ 25/05 - 29/05/2026
| |||||||||
Người xây dựng kế hoạch
Phó hiệu trưởng